|
BÁN LẺ |
 |
|
|
|
|
|
|
THÔNG TIN DOANH NGHIỆP
|
|
Liên hệ
|
Niêm yết
|
Đăng ký KD
|
Mốc lịch sử
|
Sự kiện
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Đầu Tư Thương Mại SMC |
|
Tên tiếng Anh
|
SMC Investment Trading Joint Stock Company |
|
Tên viết tắt"
|
SMC
|
|
Địa chỉ
|
Số 396 Ung Văn Khiêm - P.25 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM |
|
Điện thoại
|
(84.8) 38992299 |
|
Fax
|
(84.8) 38980909 |
|
Email
|
smc@smc.vn
|
|
Website
|
http://www.smc.vn
|
|
Sàn giao dịch
|
HoSE |
|
Nhóm ngành
|
Thương mại (Bán sỉ và bán lẻ) |
|
Ngành
|
Bán lẻ |
|
Ngày niêm yết
|
30/10/2006 |
|
Vốn điều lệ
|
146,527,450,000 |
|
Số CP niêm yết
|
14,659,463 |
|
Số CP đang LH
|
14,652,745
|
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
|
Mã số thuế
|
0303522206 |
|
GPTL
|
1166/QĐ-BTM |
|
Ngày cấp
|
19/08/2004 |
|
GPKD
|
4103002772 |
|
Ngày cấp
|
18/10/2004 |
|
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt thép, hàng kim khí, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, thiết bị xây lắp, thiết bị cơ khí, khung kho nhà xưởng bằng cấu kiện nhôm, thép, inox - Xây dựng, lắp đặt công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sửa chữa nhà ở, trang trí nội ngoại thất - Lập dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh nhà... |
|
|
|
- Tiền thân là Cửa hàng VLXD số 1 được thành lập năm 1988 - Năm 1996, Cửa hàng chuyển thành Xí nghiệp SXKD VLXD số 1 trực thuộc Công ty Xây lắp thương mại 2 (Bộ Thương mại) - Ngày 19/08/2004, Công ty chính thức chuyển đổi từ DNNN thành CTCP Đầu tư – thương mại SMC |
03/04/2010 08:00
|
|
SMC ĐHĐCĐ thường niên 2010
|
|
Địa điểm
: Tại Hội trường Thống Nhất: 135 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Quận 1 - Tp.HCM
|
|
24/03/2010 08:30
|
|
SMC Trả cổ tức đợt 2 năm 2009 tỷ lệ 8% và ĐHĐCĐ thường niên 2010 (Ngày giao dịch không hưởng quyền)
|
|
Địa điểm
: Các CTCK
|
|
16/03/2010 08:30
|
|
SMC Trả cổ tức đợt 2 năm 2009 tỷ lệ 8%
|
|
Địa điểm
: Các CTCK và tại CTCP Thương mại SMC: 124 Ung Văn Khiêm - P.25 - Q.Bình Thạnh - Tp.HCM
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
|
Open, High, Low, 52Wk high, 52Wk Low |
VNĐ
|
|
Vol, Avg Vol, Foreigner's |
Cổ phần
|
|
Dividend, Yield |
% |
|
Mkt Cap |
Triệu đồng
|
|
ROS, ROA, ROE |
% |
|
P/E, F P/E, P/B |
Lần
|
|
Các khoản mục tại bảng CĐKT, KQHĐKD
|
Triệu đồng
|
|
Eps, Bvps |
VNĐ
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
|
|
|
|
TIN TỨC
|
 |
|
|
|
|
|
|
TẢI TÀI LIỆU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CTCP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI SMC (HOSE: SMC) |
|
|
|
Mở cửa
|
|
|
Cao nhất
|
|
|
Thấp nhất
|
|
|
KL giao dịch
|
|
|
|
Vốn hóa
|
|
|
Cao 52T
|
|
|
Thấp 52T
|
|
|
KL B.Quân
|
|
|
|
|
Cổ tức TM
|
|
|
Tỷ suất cổ tức
|
|
|
KL đang LH
|
|
|
NN nắm giữ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁ QUÁ KHỨ
|
 |
| Ngày | Giá TC | Đóng cửa | Thay đổi | % Thay đổi | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng |
| 29/07/2010 | 29,300 |
29,700 |
+400 ▲
| 1.37 | 30,000 | 29,300 | 27,080 |
| 28/07/2010 | 30,000 |
29,300 |
-700 ▼
| -2.33 | 30,700 | 29,300 | 23,050 |
| 27/07/2010 | 30,300 |
30,000 |
-300 ▼
| -0.99 | 30,900 | 30,000 | 35,330 |
| 26/07/2010 | 30,300 |
30,300 |
0 ■
| 0.00 | 30,900 | 30,200 | 26,900 |
| 23/07/2010 | 30,500 |
30,300 |
-200 ▼
| -0.66 | 30,800 | 30,300 | 50,400 |
|
|
|
|
|
THÔNG TIN TÀI CHÍNH
|
 |
|
|
|
|
|
|